estonian

Học thuật
Thân thiện
estonian

An Estonian folk dancer performs in traditional costume.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Estonia: Liên quan đến nước Cộng hòa Estonia, văn hóa, lịch sử hoặc địa của quốc gia này.
    • Thuộc về người Estonia: Liên quan đến dân tộc, người dân sinh sống tại Estonia.
  2. Danh từ:

    • Ngôn ngữ Estonia: Ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Estonia, thuộc nhánh Finnic của ngữ hệ Uralic.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Estonian flag is blue, black, and white. (Lá cờ Estonia màu xanh dương, đen trắng.)
    • She is proud of her Estonian heritage. ( ấy tự hào về di sản người Estonia của mình.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • He is learning Estonian because he plans to move to Tallinn. (Anh ấy đang học tiếng Estonia dự định chuyển đến Tallinn.)
    • Estonian is closely related to Finnish. (Tiếng Estonia quan hệ gần gũi với tiếng Phần Lan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Estonian-ness" (tính từ + hậu tố -ness): Chất Estonia, bản sắc hoặc đặc tính của người/văn hóa Estonia.
    • The film explores themes of Estonian-ness and national identity. (Bộ phim khám phá các chủ đề về bản sắc Estonia căn cước dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Estonia (danh từ riêng): Tên quốc gia - Cộng hòa Estonia.
  • Estonians (danh từ số nhiều): Những người Estonia.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tính từ "Estonian". Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Estonia" (của Estonia).
  • Đối với danh từ chỉ ngôn ngữ: Eesti keel (tên gọi của ngôn ngữ này trong tiếng Estonia).
Lưu ý
  • Từ "Estonian" viết hoa chữ cái đầu bắt nguồn từ tên riêng của một quốc gia (Estonia).
  • Không nên nhầm lẫn với "Estonia" (tên nước) "Estonian" (tính từ hoặc ngôn ngữ).
estonian

An Estonian folk dancer performs in traditional costume.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới nước Cộng hòa Estonia, người dân hay ngôn ngữ của nước này
Noun
  1. ngôn ngữ chính thức của Estonia, thuộc họ ngôn ngữ Baltic-Finnic

Từ đồng nghĩa