estoppel
/is'tɔpəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Pháp lý):
- Sự ngăn cản pháp lý: Một nguyên tắc pháp luật ngăn cản một bên đưa ra tuyên bố hoặc lập luận trái ngược với lập trường, lời khai hoặc hành động trước đây của chính họ, nếu việc đó gây thiệt hại cho bên kia đã tin tưởng và hành động dựa trên đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The court applied the doctrine of estoppel to prevent the landlord from denying the lease extension he had previously promised. (Tòa án áp dụng học thuyết estoppel để ngăn chủ nhà phủ nhận việc gia hạn hợp đồng thuê mà trước đó ông ta đã hứa.)
- Due to estoppel, the company could not go back on its public warranty statement. (Do estoppel, công ty không thể rút lại tuyên bố bảo hành công khai của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Promissory estoppel" (estoppel dựa trên lời hứa): Một nguyên tắc ngăn cản một bên rút lại lời hứa nếu bên kia đã tin tưởng và chịu thiệt hại vì lời hứa đó.
- The contractor successfully sued based on promissory estoppel after the client withdrew the project promise. (Nhà thầu đã kiện thành công dựa trên promissory estoppel sau khi khách hàng rút lại lời hứa về dự án.)
"Collateral estoppel" (estoppel về vấn đề đã xét xử): Ngăn cản việc tái tranh tụng một vấn đề pháp lý đã được quyết định chung thẩm giữa các bên tương tự trong một vụ kiện trước.
- The issue of liability was settled; collateral estoppel prevents relitigating it. (Vấn đề trách nhiệm đã được giải quyết; collateral estoppel ngăn cản việc xét xử lại nó.)
Biến thể và từ gần giống
- Estop (Động từ): Ngăn cản bằng nguyên tắc estoppel.
- The defendant was estopped from changing his testimony. (Bị đơn bị estop không được thay đổi lời khai của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Preclusion (pháp lý): Sự ngăn cản, loại trừ.
- Bar (pháp lý): Sự cản trở, chướng ngại pháp lý.
Thành ngữ liên quan
- "To be estopped by one's own words/actions": Bị ngăn cản bởi chính lời nói/hành động của mình.
- By signing the acknowledgment, he was estopped from later claiming ignorance of the terms. (Bằng việc ký vào biên bản xác nhận, anh ta bị ngăn cản về sau không được tuyên bố là không biết các điều khoản.)
danh từ
- (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)