estovers

/es'touvəz/
danh từ số nhiều
  1. (pháp ) vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu)
  2. tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng
estovers
A tenant gathers estovers from the landlord's woods for necessary repairs.