estuarine

/'estjuərain/
Học thuật
Thân thiện
estuarine

An estuarine ecosystem supports a rich variety of fish and birds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) cửa sông: Mô tả những liên quan đến, tồn tại trong, hoặc đặc điểm của một cửa sông (nơi sông gặp biển, nước lợ).
    • tính chất cửa sông: Chỉ môi trường, sinh thái, hoặc đặc điểm vật đặc trưng cho vùng cửa sông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The estuarine ecosystem is rich in nutrients. (Hệ sinh thái cửa sông rất giàu dinh dưỡng.)
    • They studied the estuarine currents. (Họ đã nghiên cứu các dòng chảy cửa sông.)
    • This fish is an estuarine species. (Loài này loài sốngcửa sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "estuarine environment": môi trường cửa sông.

    • Mangroves are vital for the estuarine environment. (Rừng ngập mặn rất quan trọng đối với môi trường cửa sông.)
  • "estuarine processes": các quá trình (địa chất, sinh học) ở cửa sông.

    • Sedimentation is a key estuarine process. (Sự bồi lắng trầm tích một quá trình chínhcửa sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Estuary (danh từ): cửa sông, vùng cửa sông.
    • The Mekong Delta has a large estuary. (Đồng bằng sông Cửu Long một vùng cửa sông rộng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Of an estuary: (thuộc) cửa sông.
  • Brackish-water: (thuộc) nước lợ (nước pha trộn giữa sông biển, thường thấycửa sông).
estuarine

An estuarine ecosystem supports a rich variety of fish and birds.

tính từ
  1. (thuộc) cửa sông

Từ đồng nghĩa