ethiopianism
/,i:θi'oupjənizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phong trào "Châu Phi của người Châu Phi": "Ethiopianism" là một phong trào tôn giáo và chính trị-xã hội, chủ yếu trong các cộng đồng người gốc Phi ở châu Mỹ và châu Phi, nhấn mạnh đến sự độc lập, tự chủ và niềm tự hào về bản sắc châu Phi. Phong trào này thường gắn liền với việc diễn giải Kinh Thánh để nhấn mạnh sự giải phóng và vị thế của người da đen.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ethiopianism was a significant force in the development of Black nationalism in the early 20th century. (Ethiopianism là một động lực quan trọng trong sự phát triển của chủ nghĩa dân tộc da đen vào đầu thế kỷ 20.)
- The church was founded on the principles of Ethiopianism, promoting self-reliance and African heritage. (Nhà thờ được thành lập dựa trên các nguyên tắc của Ethiopianism, thúc đẩy tinh thần tự lực và di sản châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Theological Ethiopianism": Dòng thần học Ethiopianism, tập trung vào các câu chuyện trong Kinh Thánh như "Psalm 68:31" ("Ethiopia shall soon stretch out her hands unto God") như một lời tiên tri về sự trỗi dậy và cứu rỗi của người châu Phi.
- His research focuses on the impact of Theological Ethiopianism on early Pan-African thought. (Nghiên cứu của ông tập trung vào tác động của Thần học Ethiopianism đối với tư tưởng Liên Phi thời kỳ đầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Ethiopianist (danh từ): Người ủng hộ hoặc theo phong trào Ethiopianism.
- He was a prominent Ethiopianist who advocated for independent African churches. (Ông là một nhà hoạt động Ethiopianism nổi bật, người đã vận động cho các nhà thờ châu Phi độc lập.)
Từ đồng nghĩa
- Black nationalism: Chủ nghĩa dân tộc da đen (có chung nhiều chủ đề về tự chủ và tự hào dân tộc).
- African redemptionism: Chủ nghĩa cứu chuộc châu Phi (nhấn mạnh vào sự giải phóng và phục hưng của châu Phi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "Ethiopianism")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Ethiopianism")
danh từ
- phong trào " Châu phi của người Châu phi"