ethnographique

Học thuật
Thân thiện
ethnographique

Les chercheurs consultent des documents ethnographiques dans une bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dân tộc học: "ethnographique" là tính từ mô tả những liên quan đến ngành dân tộc học, tức là nghiên cứu về các nền văn hóa, phong tục xã hội của các dân tộc.
    • Mang tính mô tả dân tộc: Chỉ phương pháp, tài liệu hoặc công trình ghi chép, phân tích một cách hệ thống về đời sống của một cộng đồng người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une étude ethnographique des tribus montagnardes. (Một nghiên cứu dân tộc học về các bộ tộc miền núi.)
    • Il a adopté une méthode ethnographique pour son enquête. (Anh ấy đã áp dụng một phương pháp dân tộc học cho cuộc điều tra của mình.)
    • Ce musée possède une collection ethnographique remarquable. (Bảo tàng này sở hữu một bộ sưu tập hiện vật dân tộc học đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Observation ethnographique": quan sát dân tộc học.

    • L'anthropologue a mené une observation ethnographique participante. (Nhà nhân chủng học đã tiến hành một quan sát dân tộc học tham dự.)
  • "Film/ documentaire ethnographique": phim/ phim tài liệu dân tộc học.

    • Ce film ethnographique capture les rituels traditionnels de la communauté. (Bộ phim dân tộc học này ghi lại các nghi lễ truyền thống của cộng đồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Ethnographie (danh từ giống cái): dân tộc học, môn học hoặc công trình nghiên cứu.

    • L'ethnographie est une branche de l'anthropologie. (Dân tộc họcmột nhánh của nhân chủng học.)
  • Ethnologue (danh từ): nhà dân tộc học.

    • Un ethnologue étudie les cultures vivantes. (Một nhà dân tộc học nghiên cứu các nền văn hóa đang tồn tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Anthropologique (tính từ): thuộc về nhân chủng học (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả dân tộc học).
  • Culturel (tính từ): thuộc về văn hóa (nghĩa rộng, không chuyên biệt về phương pháp nghiên cứu như "ethnographique").
Cụm từ liên quan
  • Enquête/ recherche ethnographique: cuộc điều tra/ nghiên cứu dân tộc học.

    • Son enquête ethnographique a duré deux ans sur le terrain. (Cuộc điều tra dân tộc học của ấy đã kéo dài hai năm tại hiện trường.)
  • Données/ matériel ethnographique: dữ liệu/ tư liệu dân tộc học.

    • Il a analysé ses données ethnographiques pour écrire sa thèse. (Anh ấy đã phân tích các dữ liệu dân tộc học của mình để viết luận án.)
ethnographique

Les chercheurs consultent des documents ethnographiques dans une bibliothèque.

tính từ
  1. xem ethnographie
    • Travaux ethnographiques
      công trình dân tộc học