ethnological

/,eθnou'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ethnological) /,eθnou'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
ethnological

Ethnological research often involves documenting traditional crafts.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) dân tộc học: Liên quan đến ngành dân tộc học, khoa học nghiên cứu so sánh các đặc điểm, sự phát triển mối quan hệ của các dân tộc nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has an extensive ethnological collection from indigenous tribes. (Bảo tàng một bộ sưu tập dân tộc học đồ sộ từ các bộ tộc bản địa.)
    • Her research takes an ethnological approach to understanding community rituals. (Nghiên cứu của ấy áp dụng cách tiếp cận dân tộc học để hiểu các nghi lễ cộng đồng.)
    • This ethnological study compares marriage customs across three Southeast Asian cultures. (Nghiên cứu dân tộc học này so sánh phong tục hôn nhân của ba nền văn hóa Đông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ethnological perspective/analysis: Góc nhìn/phân tích dân tộc học.

    • Understanding the festival requires an ethnological perspective. (Hiểu được lễ hội đòi hỏi một góc nhìn dân tộc học.)
  • Ethnological fieldwork: Công tác điền dân tộc học.

    • He spent two years doing ethnological fieldwork in the highlands. (Anh ấy đã dành hai năm thực hiện công tác điền dân tộc họcvùng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Ethnology (danh từ): Dân tộc học.

    • She holds a doctorate in ethnology. ( ấy bằng tiến sĩ dân tộc học.)
  • Ethnologist (danh từ): Nhà dân tộc học.

    • The ethnologist lived with the community to document their way of life. (Nhà dân tộc học đã sống cùng cộng đồng để ghi chép lại lối sống của họ.)
  • Ethnographic (tính từ): (Thuộc) dân tộc chí, thường mô tả chi tiết một nền văn hóa cụ thể.

    • The book provides a detailed ethnographic account of the village. (Cuốn sách cung cấp một bản miêu tả dân tộc chí chi tiết về ngôi làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cultural-anthropological: (Thuộc) nhân học văn hóa (một lĩnh vực học thuật rất gần thường chồng lấn với dân tộc học).
ethnological

Ethnological research often involves documenting traditional crafts.

tính từ
  1. (thuộc) dân tộc học

Từ đồng nghĩa