ethylamine

/'eθiləmin/
Học thuật
Thân thiện
ethylamine

A chemist carefully adds ethylamine to a beaker in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Etylamin: Một hợp chất hữu cơ, một amin bậc một, công thức phân tử C₂H₅NH₂. một chất lỏng không màu, mùi giống amoniac, dễ bay hơi dễ cháy, được sử dụng trong tổng hợp hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ethylamine is a common building block in organic synthesis. (Etylamin một nguyên liệu nền tảng phổ biến trong tổng hợp hữu cơ.)
    • The laboratory stored ethylamine in a cool, well-ventilated area due to its flammability. (Phòng thí nghiệm bảo quản etylamin ở khu vực mát mẻ, thông gió tốn do tính dễ cháy của .)
    • The characteristic odor of ethylamine is often described as fishy or ammoniacal. (Mùi đặc trưng của etylamin thường được mô tả tanh hoặc giống amoniac.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh hóa học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật công nghiệp hóa chất để mô tả chất này với tư cách một tiền chất, dung môi hoặc chất trung gian.
    • The reaction proceeds via the nucleophilic attack of ethylamine on the carbonyl carbon. (Phản ứng tiến triển thông qua sự tấn công ái nhân của etylamin vào nguyên tử carbon carbonyl.)
Biến thể từ gần giống
  • Aminoethane: Một tên gọi khác theo danh pháp thay thế cho cùng một hợp chất etylamin.
  • Monoethylamine: Tên gọi nhấn mạnh đây một amin bậc một (chỉ một nhóm etyl).
  • Amin (n): Nhóm hợp chất hữu cơ chứa nguyên tử nitơ, nhóm rộng hơn etylamin thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Aminoethane: Etylamin.
  • Monoethylamine: Monoetylamin.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này một thuật ngữ chuyên ngành hóa học. không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác được chấp nhận rộng rãi trong ngành hóa học "etylamin".
ethylamine

A chemist carefully adds ethylamine to a beaker in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Etylamin