etymology

/,eti'mɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
etymology

The student reads about the etymology of the word "telephone" in a dictionary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ nguyên: Nguồn gốc lịch sử của một từ, bao gồm sự phát triển về hình thức ý nghĩa của qua thời gian.
    • Từ nguyên học: Ngành nghiên cứu ngôn ngữ học chuyên tìm hiểu về nguồn gốc lịch sử của các từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Từ nguyên):

    • The etymology of "salary" can be traced back to the Latin word "salarium," meaning "money given to soldiers to buy salt." (Từ nguyên của "salary" có thể được truy ngược về từ tiếng Latin "salarium", có nghĩa "tiền cho lính để mua muối".)
    • He is fascinated by the etymology of place names. (Anh ấy bị hoặc bởi từ nguyên của các địa danh.)
  • Danh từ (Từ nguyên học):

    • She is studying etymology to understand how languages evolve. ( ấy đang nghiên cứu từ nguyên học để hiểu ngôn ngữ tiến hóa như thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "folk etymology": từ nguyên dân gian (sự thay đổi hoặc giải thích sai lệch về nguồn gốc một từ dựa trên sự tương đồng ngẫu nhiên với các từ quen thuộc).
    • "Hamburger" is often subject to folk etymology, with people thinking it contains ham. ("Hamburger" thường đối tượng của từ nguyên dân gian, khi mọi người nghĩ chứa thịt giăm bông.)
Biến thể từ gần giống
  • Etymological (tính từ): (thuộc về) từ nguyên học.

    • An etymological dictionary provides word origins. (Một từ điển từ nguyên học cung cấp nguồn gốc của từ.)
  • Etymologist (danh từ): nhà từ nguyên học.

    • The etymologist gave a lecture on the history of the English language. (Nhà từ nguyên học đã một bài giảng về lịch sử tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Word origin: nguồn gốc từ.
  • Derivation: sự bắt nguồn, nguồn gốc (của từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "etymology").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "etymology").

etymology

The student reads about the etymology of the word "telephone" in a dictionary.

danh từ
  1. từ nguyên
  2. từ nguyên học

Từ có nhắc đến "etymology"