euclidean

/'ju:klidiən/
Học thuật
Thân thiện
euclidean

Euclidean geometry describes the properties of flat planes and straight lines.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Ơ-clít: Liên quan đến hình học hoặc các nguyên lý do nhà toán học Hy Lạp cổ đại Euclid (Ơ-clít) phát triển. Từ này thường mô tả không gian, hình học hoặc các khái niệm tuân theo các tiên đề của Euclid.
    • Theo hệ thống hình học Ơ-clít: Mô tả một hệ thống hình học dựa trên năm tiên đề cơ bản của Euclid, đặc biệt tiên đề về đường thẳng song song.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Euclidean geometry is taught in high schools worldwide. (Hình học Ơ-clít được giảng dạycác trường trung học trên toàn thế giới.)
    • The shortest distance between two points in a Euclidean plane is a straight line. (Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trong một mặt phẳng Ơ-clít một đường thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Non-Euclidean geometry": Hình học phi Ơ-clít. Đây một thuật ngữ toán học chỉ các hệ thống hình học không tuân theo một hoặc nhiều tiên đề của Euclid, chẳng hạn như hình học trên bề mặt cầu.
    • Einstein's theory of general relativity uses non-Euclidean geometry. (Thuyết tương đối rộng của Einstein sử dụng hình học phi Ơ-clít.)
Biến thể từ gần giống
  • Euclidian (adj): Một cách viết khác, đồng nghĩa với "Euclidean".
  • Euclid (n): Tên của nhà toán học Hy Lạp cổ đại, tác giả của bộ sách "Cơ sở" (Elements) về hình học.
Từ đồng nghĩa
  • Euclidian: (Thuộc) Ơ-clít (cách viết thay thế).
  • Parabolic: (Thuộc hình học) Parabolic (trong một số ngữ cảnh toán học cụ thể liên quan đến hình học Ơ-clít).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

euclidean

Euclidean geometry describes the properties of flat planes and straight lines.

danh từ
  1. (toán học) (thuộc) O-clit
    • euclidean algorithm
      thuật toán O-clit

Từ có nhắc đến "euclidean"