euhemerism

/ju:'hi:mərizm/
Học thuật
Thân thiện
euhemerism

A scholar explains euhemerism by pointing to a statue of a historical figure.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết thần thoại lịch sử: Một lý thuyết hoặc phương pháp giải thích thần thoại, cho rằng các vị thần trong thần thoại bắt nguồn từ những nhân vật lịch sử thật (như anh hùng, vua chúa) những câu chuyện về họ đã được phóng đại, thần thánh hóa qua thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scholar applied euhemerism to explain the origins of Zeus. (Học giả đã áp dụng thuyết thần thoại lịch sử để giải thích nguồn gốc của thần Zeus.)
    • Euhemerism suggests that myths are distorted accounts of real historical events. (Thuyết thần thoại lịch sử cho rằng các thần thoại những ghi chép bị bóp méo về các sự kiện lịch sử thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • The euhemerist approach: Cách tiếp cận theo thuyết thần thoại lịch sử.
    • The euhemerist approach to mythology was popular in the 19th century. (Cách tiếp cận theo thuyết thần thoại lịch sử đối với thần thoại đã phổ biến vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Euhemerist (danh từ): Người theo thuyết thần thoại lịch sử, học giả ủng hộ thuyết này.
    • He is a noted euhemerist who studies the historical roots of legends. (Ông ấy một học giả theo thuyết thần thoại lịch sử nổi tiếng, người nghiên cứu cội nguồn lịch sử của các truyền thuyết.)
  • Euhemeristic (tính từ): Thuộc về thuyết thần thoại lịch sử.
    • The book offers a euhemeristic interpretation of ancient gods. (Cuốn sách đưa ra một cách giải thích theo thuyết thần thoại lịch sử về các vị thần cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Historical interpretation of myth: Cách giải thích thần thoại theo lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • To interpret through a euhemerist lens: Giải thích thông qua lăng kính của thuyết thần thoại lịch sử.
    • Many ancient rulers were later interpreted through a euhemerist lens, becoming gods in folklore. (Nhiều vị vua thời cổ đại sau này được giải thích qua lăng kính của thuyết thần thoại lịch sử, trở thành các vị thần trong dân gian.)
euhemerism

A scholar explains euhemerism by pointing to a statue of a historical figure.

danh từ
  1. thuyết thần thoại lịch sử (cho thần thoại nguồn gốc lịch sử)