euhemerize

/ju:'hi:məraiz/ Cách viết khác : (euhemerise) /ju:'hi:məraiz/
Học thuật
Thân thiện
euhemerize

A scholar attempts to euhemerize the legend of a great flood.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại): Giải thích các vị thần, anh hùng hoặc sự kiện thần thoại như là những con người sự kiện lịch sử thật đã được phóng đại hoặc thần thánh hóa qua thời gian.
  2. Nội động từ:

    • Nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại: Thực hành hoặc áp dụng phương pháp giải thích thần thoại bằng cách quy chúng về các nhân vật sự kiện lịch sử.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Some scholars attempt to euhemerize the legend of King Arthur, suggesting he was based on a real Romano-British war leader. (Một số học giả cố gắng tìm nguồn gốc lịch sử cho truyền thuyết Vua Arthur, cho rằng ông dựa trên một thủ lĩnh chiến tranh người La -Anh thật.)
    • The historian tried to euhemerize the myth of Hercules, arguing the twelve labors symbolized real political struggles. (Nhà sử học đã cố gắng tìm nguồn gốc lịch sử cho thần thoại Hercules, lập luận rằng mười hai kỳ công tượng trưng cho những cuộc đấu tranh chính trị thật.)
  • Nội động từ:

    • His approach is not to analyze the symbolism but to euhemerize, seeking a historical core in every myth. (Cách tiếp cận của ông ấy không phải phân tích biểu tượng nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại, tìm kiếm một cốt lõi lịch sử trong mỗi thần thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To euhemerize a deity": Giải thích một vị thần như một nhân vật lịch sử.
    • Ancient Greek writers sometimes euhemerized their gods, portraying Zeus as a great king of the past. (Các nhà văn Hy Lạp cổ đại đôi khi giải thích các vị thần của họ như những nhân vật lịch sử, miêu tả Zeus như một vị vua vĩ đại trong quá khứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Euhemerism (n): Thuyết Euhemerus / thuyết lịch sử hóa thần thoại; phương pháp hoặc học thuyết cho rằng thần thoại bắt nguồn từ các sự kiện nhân vật lịch sử thật.

    • Euhemerism was a popular method of interpreting myths in the 19th century. (Thuyết lịch sử hóa thần thoại một phương pháp giải thích thần thoại phổ biến vào thế kỷ 19.)
  • Euhemerist (n): Người theo thuyết Euhemerus; học giả chuyên nghiên cứu hoặc ủng hộ việc giải thích thần thoại theo hướng lịch sử.

    • As a euhemerist, she believes most epic heroes were based on real people. ( một người theo thuyết lịch sử hóa thần thoại, ấy tin rằng hầu hết các anh hùng sử thi đều dựa trên những con người thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Historicize (v trong ngữ cảnh này): Lịch sử hóa, giải thích (một câu chuyện, huyền thoại) trong bối cảnh lịch sử.
  • Rationalize (v trong ngữ cảnh này): Giải thích hợp lý hóa (một hiện tượng siêu nhiên) bằng các nguyên nhân tự nhiên hoặc lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này một thuật ngữ học thuật chuyên biệt, thường không đi kèm với phrasal verbs thông dụng.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này một thuật ngữ học thuật chuyên biệt, thường không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.)

euhemerize

A scholar attempts to euhemerize the legend of a great flood.

ngoại động từ
  1. tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại)
nội động từ
  1. nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại

Từ gần giống