euphonise

/'ju:fənaiz/ Cách viết khác : (euphonise) /'ju:fənaiz/
ngoại động từ
  1. làm cho êm tai, làm cho thuận tai
  2. (ngôn ngữ học) làm hài âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

euphonise
The poet carefully euphonises the verse to create a pleasing rhythm.