eutectic

/ju:'tektik/
Học thuật
Thân thiện
eutectic

A scientist observes the formation of a eutectic in a laboratory beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Eutectic: (Thuộc về hóa học, luyện kim) Mô tả một hỗn hợp cụ thể của các chất điểm nóng chảy thấp nhất có thể, thấp hơn điểm nóng chảy của từng chất riêng lẻ. Trạng thái này xảy ramột thành phần xác định.
  2. Danh từ:

    • Eutectic: (Trong hóa học luyện kim) Chính hỗn hợp các chất điểm nóng chảy cực tiểu đó, hoặc thành phần cụ thể tại đó hỗn hợp điểm nóng chảy thấp nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The alloy has a eutectic composition, so it melts at a single, low temperature. (Hợp kim này thành phần eutectic, vậy nóng chảymột nhiệt độ thấp duy nhất.)
    • Studying the eutectic point is crucial in metallurgy. (Nghiên cứu điểm eutectic rất quan trọng trong luyện kim.)
  • Danh từ:

    • Solder is a common eutectic made of tin and lead. (Chất hàn một eutectic phổ biến được làm từ thiếc chì.)
    • The eutectic solidifies into a fine-grained mixture. (Eutectic đông đặc lại thành một hỗn hợp hạt mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eutectic system": Hệ eutectic. Chỉ toàn bộ hệ thống giữa hai hoặc nhiều chất có thể tạo thành hỗn hợp eutectic.

    • The phase diagram shows a simple eutectic system between two metals. (Giản đồ pha cho thấy một hệ eutectic đơn giản giữa hai kim loại.)
  • "Eutectic reaction": Phản ứng eutectic. Quá trình một chất lỏng đồng nhất làm nguội qua điểm eutectic chuyển đổi đồng thời thành hai (hoặc nhiều) pha rắn khác nhau.

    • During solidification, the eutectic reaction produces a lamellar structure. (Trong quá trình đông đặc, phản ứng eutectic tạo ra một cấu trúc dạng phiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Eutectoid (Tính từ/Danh từ): Eutectoid. Một khái niệm tương tự xảy ra trong pha rắn, khi một pha rắn duy nhất làm nguội chuyển đổi đồng thời thành hai pha rắn khác.
    • Pearlite in steel is a classic eutectoid microstructure. (Peclit trong thép một vi cấu trúc eutectoid kinh điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Lowest-melting-point mixture: Hỗn hợp điểm nóng chảy thấp nhất. (Cụm từ mô tả)
  • Invariant point mixture: Hỗn hợp tại điểm bất biến. (Thuật ngữ kỹ thuật trong giản đồ pha)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ kỹ thuật này.

eutectic

A scientist observes the formation of a eutectic in a laboratory beaker.

tính từ
  1. (hoá học) Eutecti
    • eutectic temperature (point)
      điểm Eutecti
danh từ
  1. (hoá học) Eutecti