eventuate
/i'ventjueit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Hoá ra là, thành ra là: Chỉ kết quả cuối cùng của một quá trình hoặc tình huống nào đó.
- Xảy ra, diễn ra: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ việc một sự kiện cụ thể xảy ra.
- Kết thúc, đưa đến kết quả là: (Thường đi với giới từ "in") Chỉ việc một quá trình dẫn đến một kết quả hoặc kết cục cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- The long negotiations eventually eventuated in a peace treaty. (Các cuộc đàm phán kéo dài cuối cùng đã dẫn đến một hiệp ước hòa bình.)
- We planned carefully, hoping it would eventuate well. (Chúng tôi lên kế hoạch cẩn thận, hy vọng mọi việc sẽ hoá ra tốt đẹp.)
- No one could have predicted what would eventuate from that decision. (Không ai có thể đoán trước điều gì sẽ xảy ra từ quyết định đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to eventuate in something": kết thúc bằng cái gì, dẫn đến kết quả là cái gì.
- Their investment eventuated in significant profits. (Khoản đầu tư của họ đã đem lại lợi nhuận đáng kể.)
"to eventuate well/ill": hoá ra tốt/xấu.
- Despite the risks, the venture eventuated well. (Bất chấp những rủi ro, công việc kinh doanh đã thành công tốt đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
- Eventuation (danh từ): Sự xảy ra, kết quả cuối cùng.
- The eventuation of the plan was a success. (Kết quả cuối cùng của kế hoạch là một thành công.)
Từ đồng nghĩa
- Result in: dẫn đến, kết quả là.
- Come about: xảy ra.
- End up: cuối cùng trở thành/hoá ra.
Lưu ý sử dụng
- Từ "eventuate" là một từ trang trọng và tương đối ít phổ biến trong văn nói hàng ngày. Trong nhiều ngữ cảnh, các từ như "result", "happen", hoặc "end up" thường được dùng phổ biến hơn.
- Khi dùng với nghĩa "dẫn đến", nó thường được theo sau bởi giới từ "in".
nội động từ
- hoá ra là, thành ra là
- to eventuate wellhoá ra là tốt
- to eventuate illhoá ra là xấu
- ((thường) + in) kết thúc; đưa đến kết quả là
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xảy ra