everglade

/'evəgleid/
Học thuật
Thân thiện
everglade

A family paddles a canoe through the everglade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đầm lầy, vùng đất ngập nước rộng lớn: "Everglade" một danh từ chỉ một khu vực đất ngập nước rộng lớn, thường một đồng lầy hoặc đầm lầy phủ đầy cỏ lau sậy, đặc biệt phổ biếnmiền nam Florida, Hoa Kỳ. Từ này thường được dùng trong bối cảnh địa môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Florida Everglades is a unique and fragile ecosystem. (Vùng Đầm lầy Everglades của Florida một hệ sinh thái độc đáo mong manh.)
    • They took an airboat tour through the vast everglade. (Họ đã một chuyến tham quan bằng thuyền máy xuyên qua vùng đầm lầy rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Everglades" (viết hoa): Thường dùng như một danh từ riêng để chỉ cụ thể Khu bảo tồn Quốc gia Everglades (Everglades National Park) ở Florida, một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.
    • Protecting The Everglades is crucial for many endangered species. (Bảo vệ Khu Everglades rất quan trọng đối với nhiều loài nguy cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Everglades (n, số nhiều): Dạng phổ biến hơn, thường dùng để chỉ toàn bộ khu vực đầm lầy rộng lớn như một tổng thể.

    • The ecology of the Everglades is complex. (Hệ sinh thái của vùng Everglades rất phức tạp.)
  • Wetland (n): Vùng đất ngập nước (nghĩa rộng phổ biến hơn).

  • Swamp (n): Đầm lầy, thường cây cối.
  • Marsh (n): Đồng lầy, vùng đất ẩm ướt nhiều cỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Marsh: đồng lầy.
  • Swamp: đầm lầy.
  • Wetland: vùng đất ngập nước.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "everglade" ít khi được dùngdạng số ít trong thực tế. Cách dùng phổ biến nhất là "the Everglades" (dạng số nhiều, thường viết hoa) để chỉ toàn bộ khu vực địa đặc thù.
  • Đây một từ nguồn gốc ngữ cảnh sử dụng đặc trưng cho vùng Florida, Hoa Kỳ.
everglade

A family paddles a canoe through the everglade.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầm lầy