exalted

Học thuật
Thân thiện
exalted

A leader holds an exalted position in the community.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao quý, cao thượng: địa vị, phẩm chất hoặc tinh thần rất cao, đáng kính trọng.
    • Được nâng lên, được đề cao, được tán dương: Ở vị trí hoặc trạng thái được tôn vinh, ca ngợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She held an exalted position in the company. ( ấy giữ một vị trí cao quý trong công ty.)
    • His exalted ideals inspired many people. (Những lý tưởng cao thượng của ông đã truyền cảm hứng cho nhiều người.)
    • The poet was exalted for his contributions to literature. (Nhà thơ được tán dương những đóng góp cho văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an exalted state": trong một trạng thái phấn khích, hưng phấn hoặc cảm xúc dâng cao.

    • After winning the award, she was in an exalted state for days. (Sau khi giành giải thưởng, ấy đãtrong trạng thái hưng phấn nhiều ngày liền.)
  • "exalted company": sự hiện diện của những người địa vị cao, quý tộc.

    • He felt nervous in such exalted company. (Anh ấy cảm thấy lo lắng khi ở trong sự hiện diện của những người cao quý như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Exalt (động từ): đề cao, tán dương, tôn vinh.

    • The leader was exalted by his followers. (Vị lãnh đạo được những người theo ông tôn vinh.)
  • Exaltation (danh từ): sự đề cao, sự tán dương; cảm giác hân hoan, hứng khởi tột độ.

    • A feeling of exaltation filled her heart. (Một cảm giác hân hoan tràn ngập trái tim .)
Từ đồng nghĩa
  • Noble: cao quý, quý tộc.
  • Lofty: cao cả, cao thượng.
  • Elevated: được nâng cao, cao quý.
Từ trái nghĩa
  • Lowly: thấp kém, hèn mọn.
  • Humble: khiêm tốn, giản dị.
  • Degraded: bị hạ thấp, suy đồi.
exalted

A leader holds an exalted position in the community.

Adjective
  1. cao quý, cao thượng
  2. được nâng lên, đề cao, tán dương, tâng bốc

Từ có nhắc đến "exalted"