exarchat

danh từ giống đực
  1. (sử học) chức thái thú; trấn (địa hạt dưới quyền thái thú)
  2. (tôn giáo) địa phận (nhà thờ chính giáo)
exarchat
L'exarchat de Ravenne était une province byzantine en Italie.