exarchat

Học thuật
Thân thiện
exarchat

L'exarchat de Ravenne était une province byzantine en Italie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Chức thái thú; trấn (địa hạt dưới quyền thái thú): "Exarchat" là một thuật ngữ lịch sử chỉ chức vụ hoặc khu vực hành chính do một viên thái thú (exarque) cai quản, đặc biệt trong Đế chế Byzantine.
    • (Tôn giáo) Địa phận (nhà thờ chính giáo): Trong Giáo hội Chính thống giáo, "exarchat" là một đơn vị hành chính tôn giáo, thườngmột giáo khu hoặc giáo tỉnh, được lãnh đạo bởi một vị Tổng giám mục (Exarque).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'exarchat de Ravenne était une importante circonscription de l'Empire byzantin en Italie. (Trấn Ravenna là một đơn vị hành chính quan trọng của Đế chế Byzantine tại Ý.)
    • L'Église orthodoxe a établi un exarchat en Europe occidentale. (Giáo hội Chính thống giáo đã thiết lập một địa phậnTây Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exarchat patriarcal": Địa phận trực thuộc Tòa Thượng phụ.
    • Cet exarchat patriarcal dépend directement du patriarche de Constantinople. (Địa phận trực thuộc này phụ thuộc trực tiếp vào Thượng phụ Constantinople.)
Biến thể từ gần giống
  • Exarque (danh từ giống đực): Thái thú (quan chức hành chính); Tổng giám mục (chức sắc tôn giáo).
    • L'exarque gouvernait la province avec une autorité considérable. (Vị thái thú cai quản tỉnh với quyền lực đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa lịch sử): Province, circonscription administrative (tỉnh, đơn vị hành chính).
  • (Nghĩa tôn giáo): Diocèse, éparchie (giáo phận, giáo hạt).
exarchat

L'exarchat de Ravenne était une province byzantine en Italie.

danh từ giống đực
  1. (sử học) chức thái thú; trấn (địa hạt dưới quyền thái thú)
  2. (tôn giáo) địa phận (nhà thờ chính giáo)