exbibyte

exbibyte

A computer scientist explains that an exbibyte is a massive unit of digital storage.

Định nghĩa

Danh từ: - Đơn vị đo lường thông tin: "exbibyte" một đơn vị đo dung lượng lưu trữ dữ liệu trong hệ thống máy tính, tương đương với 1.024 pebibyte hoặc 2^60 byte. Đây đơn vị thuộc hệ nhị phân (binary), thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật khoa học máy tính để đo lường chính xác dung lượng bộ nhớ hoặcđĩa.

dụ sử dụng
  • (Một exbibyte tương đương với 1.152.921.504.606.846.976 byte.)
  • (Dung lượng lưu trữ của siêu máy tính này được đo bằng exbibyte.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exbibyte" trong bối cảnh so sánh với exabyte: Trong khi "exabyte" (EB) đơn vị thập phân (1 EB = 10^18 byte) thường được dùng trong tiếp thị, "exbibyte" (EiB) đơn vị nhị phân chính xác hơn, tránh nhầm lẫn khi tính toán kỹ thuật.
    • Các nhà phát triển phần mềm thường sử dụng exbibyte thay vì exabyte để đảm bảo độ chính xác trong quản lý bộ nhớ. (Các nhà phát triển phần mềm thường sử dụng exbibyte thay vì exabyte để đảm bảo độ chính xác trong quản lý bộ nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Exabyte (n): đơn vị thập phân, tương đương 10^18 byte, thường bị nhầm lẫn với exbibyte.
  • Pebibyte (n): đơn vị nhỏ hơn, 1 exbibyte = 1.024 pebibyte.
  • Zebibyte (n): đơn vị lớn hơn, 1 exbibyte = 1/1.024 zebibyte.
Từ đồng nghĩa
  • EiB (viết tắt): ký hiệu chuẩn của exbibyte trong hệ thống đo lường nhị phân.
  • 2^60 byte: cách diễn đạt kỹ thuật tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đo lường bằng exbibyte: dùng để chỉ việc tính toán dung lượngquy mô lớn.
    • Hệ thống lưu trữ đám mây này khả năng đo lường dữ liệu bằng exbibyte. (Hệ thống lưu trữ đám mây này khả năng đo lường dữ liệu bằng exbibyte.)
Thành ngữ liên quan
  • Exbibyte-level storage: cụm từ mô tả kho lưu trữ dữ liệuquy mô cực kỳ lớn, thường dùng trong các trung tâm dữ liệu.
    • Các trung tâm dữ liệu lớn nhất thế giới hiện nay đang hướng tới exbibyte-level storage. (Các trung tâm dữ liệu lớn nhất thế giới hiện nay đang hướng tới kho lưu trữ cấp độ exbibyte.)