excédentaire

Học thuật
Thân thiện
excédentaire

La production excédentaire est stockée dans un grand entrepôt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ra, dôi ra, thặng dư: Dùng để mô tả một tình trạng số lượng nhiều hơn mức cần thiết, mức dự kiến hoặc mức có thể sử dụng được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La production est excédentaire cette année. (Sản lượng năm nay dôi ra.)
    • Nous avons des stocks excédentaires à écouler. (Chúng tôi lượng hàng tồn kho dư thừa cần phải giải phóng.)
    • La balance commerciale excédentaire du pays est un signe de force économique. (Cán cân thương mại thặng dư của đất nướcmột dấu hiệu của sức mạnh kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être excédentaire en": dư thừa về mặt nào đó.
    • Le pays est excédentaire en énergie. (Đất nước dư thừa năng lượng.)
  • Dùng trong các thuật ngữ kinh tế, tài chính để chỉ trạng thái thu nhiều hơn chi, xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, hoặc sản xuất vượt quá nhu cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Excédent (danh từ giống đực): phần ra, số thặng dư.
    • un excédent budgétaire (thặng dư ngân sách)
  • Excéder (động từ): vượt quá, nhiều hơn.
    • Les dépenses excèdent les recettes. (Chi tiêu vượt quá thu nhập.)
Từ đồng nghĩa
  • Surplus (tính từ/danh từ): thặng dư, dư thừa.
  • Excessif (tính từ): quá mức, thái quá (nhấn mạnh tính chất tiêu cực của sự dư thừa).
Từ trái nghĩa
  • Déficitaire: thâm hụt, thiếu hụt.
    • une balance déficitaire (cán cân thâm hụt)
excédentaire

La production excédentaire est stockée dans un grand entrepôt.

tính từ
  1. ra, dôi ra
    • Production excédentaire
      số sản xuất dôi ra