excavateur

Học thuật
Thân thiện
excavateur

L'opérateur conduit un grand excavateur jaune sur le chantier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy xúc, máy đào: Một loại máy móc hạng nặng, thường có một cánh tay cơ khí dài với một gầu xúcđầu, được sử dụng để đào, bốc di chuyển đất đá, cát sỏi hoặc các vật liệu rời khác trong các công trình xây dựng khai thác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'excavateur creuse les fondations du nouveau bâtiment. (Chiếc máy xúc đang đào móng cho tòa nhà mới.)
    • Ils ont utilisé un grand excavateur pour déplacer la terre. (Họ đã sử dụng một chiếc máy đào lớn để di chuyển đất.)
    • Le conducteur d'excavateur est très expérimenté. (Người điều khiển máy xúc rấtkinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "excavateur à chenilles": máy xúc bánh xích.

    • L'excavateur à chenilles est idéal pour les terrains accidentés. (Máy xúc bánh xíchtưởng cho địa hình gồ ghề.)
  • "excavateur hydraulique": máy xúc thủy lực.

    • La plupart des excavateurs modernes sont des excavateurs hydrauliques. (Hầu hết các máy xúc hiện đại đềumáy xúc thủy lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Excavation (n.f): sự đào bới, công trình đào.

    • L'excavation du site a pris un mois. (Việc đào bới công trường đã mất một tháng.)
  • Excaver (v.t): đào, bới.

    • Il faut excaver une tranchée pour les canalisations. (Cần phải đào một cái rãnh cho đường ống.)
Từ đồng nghĩa
  • Pelle mécanique: máy xúc (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Chargeuse sur pneus: máy xúc lốp (một loại máy xúc cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này)

excavateur

L'opérateur conduit un grand excavateur jaune sur le chantier.

danh từ giống đực
  1. máy xúc, máy đào

Từ có nhắc đến "excavateur"