excentriquement

Học thuật
Thân thiện
excentriquement

Il porte toujours des chapeaux excentriquement colorés.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lệch tâm: Theo nghĩa trong cơ học toán học, chỉ sự chuyển động hoặc vị trí không đồng tâm, không cùng một tâm điểm.
    • Một cách kỳ quặc, lập dị: Chỉ cách hành xử, ăn mặc hoặc phong cách khác thường, khác biệt so với chuẩn mực thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La roue tourne excentriquement, provoquant des vibrations. (Bánh xe quay một cách lệch tâm, gây ra rung động.)
    • Il s'habille toujours très excentriquement. (Anh ấy luôn ăn mặc rất kỳ quặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir excentriquement": Hành động một cách kỳ quặc, lập dị.
    • Le vieil artiste agit parfois excentriquement. (Người nghệ sĩ già đôi khi hành động một cách kỳ quặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Excentrique (tính từ): lệch tâm; kỳ quặc, lập dị.
    • Une orbite excentrique. (Một quỹ đạo lệch tâm.)
    • Une personnalité excentrique. (Một nhân cách lập dị.)
  • Excentricité (danh từ): độ lệch tâm; tính kỳ quặc, sự lập dị.
    • L'excentricité d'une ellipse. (Độ lệch tâm của một hình elip.)
    • Ses excentricités sont célèbres. (Những hành động lập dị của anh ta rất nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "kỳ quặc":
    • Bizarrement: một cách kỳ lạ.
    • Étrangement: một cách kỳ dị, lạ lùng.
  • Pour le sens "lệch tâm" (kỹ thuật):
    • De manière non concentrique: một cách không đồng tâm.
Từ trái nghĩa
  • Pour le sens "kỳ quặc":
    • Normalement: một cách bình thường.
    • Conventionnellement: một cách theo thông lệ, quy ước.
  • Pour le sens "lệch tâm" (kỹ thuật):
    • Concentriquement: một cách đồng tâm.
excentriquement

Il porte toujours des chapeaux excentriquement colorés.

phó từ
  1. (cơ học; toán học) lệch tâm
  2. kỳ quặc
    • Vêtu excentriquement
      ăn mặc kỳ quặc