excepting

/ik'septiɳ/
giới từ (dùng sau without, not, always)
  1. trừ, không kể
    • not even excepting women and children
      ngay cả đàn bà trẻ con cũng không kể
liên từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "excepting"

excepting
Everyone was invited excepting the youngest children.