accepting

Adjective
  1. chịu đựng không phản đối
    • She's always more accepting of coaching than her teammates.
      ấy luôn chịu đựng được việc huấn luyện tốt hơn các đồng đội của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accepting"

accepting
She is accepting the award with a grateful smile.