exceptive

/ik'septiv/
tính từ
  1. để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
  2. hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exceptive
A teacher explains the exceptive clause in a grammar lesson.