excitateur

tính từ
  1. kích thích
  2. kích động
danh từ
  1. (văn học) kẻ kích động
    • Excitateur de troubles
      kẻ kích động những vụ rối loạn
danh từ giống cái
  1. (điện học) máy phát điện kích từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "excitateur"

excitateur
Un excitateur est un appareil qui produit un courant électrique pour alimenter un électro-aimant.