exclusivité

danh từ giống cái
  1. sự độc chiếm; độc quyền
  2. (điện ảnh) độc quyền chiếu; phim độc quyền
  3. (từ , nghĩa ) tính chuyên nhất
    • en exclusivité
      riêng cho
    • Film donné en exclusivité dans une salle
      phim chiếu riêng cho một phòng
exclusivité
Ce film est projeté en exclusivité dans ce cinéma.