excommunié

tính từ
  1. (tôn giáo) bị rút phép thông công
danh từ
  1. (tôn giáo) người bị rút phép thông công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "excommunié"

excommunié
Le prêtre déclare l'homme excommunié.