excrément

danh từ giống đực
  1. cứt, phân
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) đồ bỏ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "excrément"

excrément
Un enfant ramasse les excréments de son chien dans un parc.