excursion train

/iks'kə:ʃntrein/
danh từ
  1. chuyến tàu dành cho cuộc đi chơi tập thể; chuyến tàu dành cho đoàn tham quan ((thường) giá hạ định hạn ngày đi ngày về)
excursion train
The family boards the excursion train for a day trip to the countryside.