executability

Học thuật
Thân thiện
executability

The software's executability is confirmed by the system administrator.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năng lực thực thi, khả năng có thể thực hiện được: "executability" chỉ tính chất hoặc trạng thái của một thứ đó có thể được thực thi, thực hiện hoặc thi hành một cách hiệu quả. Trong pháp , thường đề cập đến khả năng thi hành của một hợp đồng hoặc nghĩa vụ. Trong công nghệ thông tin, có thể chỉ khả năng một tệp chương trình có thể chạy được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The executability of the contract depends on local laws. (Năng lực thực thi của hợp đồng phụ thuộc vào luật pháp địa phương.)
    • Before deployment, the team must verify the executability of the software on different systems. (Trước khi triển khai, nhóm phải xác minh khả năng thực thi của phần mềm trên các hệ thống khác nhau.)
    • A key concern for investors is the financial executability of the proposed plan. (Mối quan tâm chính của các nhà đầu khả năng thực thi về mặt tài chính của kế hoạch được đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thường dùng để đánh giá tính hợp lệ khả năng thi hành của các điều khoản, thỏa thuận.

    • The lawyer questioned the executability of the clause under the new regulations. (Luật sư đặt nghi vấn về khả năng thực thi của điều khoản đó theo quy định mới.)
  • Trong lập trình phần mềm: Chỉ đặc tính của một tệp có thể được hệ điều hành thực thi như một chương trình.

    • The lack of proper permissions affects the file's executability. (Việc thiếu quyền truy cập phù hợp ảnh hưởng đến khả năng thực thi của tệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Executable (adj): có thể thực thi, có thể thi hành được.
    • An executable file. (Một tệp thực thi.)
  • Execute (v): thực thi, thi hành.
    • To execute a command. (Thực thi một lệnh.)
  • Execution (n): sự thực thi, sự thi hành.
    • The execution of the plan was flawless. (Việc thực thi kế hoạh diễn ra hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Implementability: khả năng có thể triển khai, thực hiện.
  • Enforceability: tính có thể thi hành, buộc thi hành (thường dùng trong pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "executability")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "executability")

executability

The software's executability is confirmed by the system administrator.

Noun
  1. năng lực thực thi
    • this contract is not executable
      hợp đồng này không thực thi