executive

/ig'zekjutiv/
Học thuật
Thân thiện
executive

The executive team reviews the quarterly report in the conference room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người điều hành, giám đốc điều hành: Một cá nhân hoặc một nhóm người quyền lực trách nhiệm quản lý, điều hành một tổ chức, doanh nghiệp hoặc bộ phận của chính phủ.
    • Cơ quan hành pháp: Bộ phận của chính phủ nhiệm vụ thực thi, thi hành luật pháp chính sách.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) sự thi hành, thực thi: Liên quan đến việc thực hiện các kế hoạch, quyết định hoặc luật pháp.
    • (Thuộc về) quản lý, điều hành: Liên quan đến việc quản lý ra quyết định trong một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a senior executive in a technology company. ( ấy một giám đốc điều hành cấp cao trong một công ty công nghệ.)
    • The executive is responsible for enforcing new regulations. (Cơ quan hành pháp chịu trách nhiệm thi hành các quy định mới.)
  • Tính từ:

    • He has strong executive skills. (Anh ấy kỹ năng điều hành mạnh mẽ.)
    • The executive branch proposed a new budget. (Ngành hành pháp đã đề xuất một ngân sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Executive decision": quyết định điều hành, thường quyết định nhanh chóng cuối cùng do người thẩm quyền đưa ra.

    • The CEO made an executive decision to halt the project. (Giám đốc điều hành đã đưa ra một quyết định điều hành để tạm dừng dự án.)
  • "Executive privilege": đặc quyền hành pháp, quyền của người đứng đầu ngành hành pháp được giữ bí mật một số thông tin.

    • The president invoked executive privilege. (Tổng thống đã viện dẫn đặc quyền hành pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Execute (động từ): thực hiện, thi hành.

    • The team will execute the plan tomorrow. (Nhóm sẽ thực hiện kế hoạch vào ngày mai.)
  • Execution (danh từ): sự thực hiện, sự thi hành.

    • The execution of the strategy was flawless. (Việc thực hiện chiến lược đã hoàn hảo.)
  • Executively (trạng từ): một cách điều hành.

    • The committee acted executively to resolve the crisis. (Ủy ban đã hành động một cách điều hành để giải quyết khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ người):
    • Administrator: nhà quản lý, người quản trị.
    • Manager: người quản lý.
  • Danh từ (chỉ cơ quan):
    • Administration: cơ quan hành chính, chính phủ.
  • Tính từ:
    • Managerial: (thuộc) quản lý.
    • Administrative: (thuộc) hành chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các hành động liên quan thường sử dụng động từ "execute" hoặc "manage").

Thành ngữ liên quan
  • "To wear the executive hat": đảm nhận vai trò hoặc trách nhiệm của một nhà điều hành.
    • Even as the founder, sometimes she has to wear the executive hat and make tough calls. (Ngay cả với tư cách người sáng lập, đôi khi ấy phải đảm nhận vai trò điều hành đưa ra những quyết định khó khăn.)
executive

The executive team reviews the quarterly report in the conference room.

tính từ
  1. (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
  2. hành pháp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
    • an executive position
      chức vị hành chính
danh từ
  1. quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "executive"

Từ có nhắc đến "executive"