executive

/ig'zekjutiv/
tính từ
  1. (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
  2. hành pháp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
    • an executive position
      chức vị hành chính
danh từ
  1. quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "executive"

Từ có nhắc đến "executive"

executive
The executive team reviews the quarterly report in the conference room.