executrices

/ig'zekjutriks/
Học thuật
Thân thiện
executrices

The executrices review the will together in the lawyer's office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Pháp ) Người thi hành di chúc (nữ): "Executrices" danh từ số nhiều, chỉ những người phụ nữ được chỉ định trong di chúc hoặc được tòa án bổ nhiệm để thực hiện các nhiệm vụ quản lý phân phối tài sản của một người đã qua đời theo đúng ý nguyện được nêu trong di chúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The will named his two daughters as the executrices of his estate. (Di chúc chỉ định hai người con gái của ông làm những người thi hành di chúc cho khối tài sản của ông.)
    • The court appointed three executrices to oversee the complex distribution of assets. (Tòa án đã bổ nhiệm ba nữ người thi hành di chúc để giám sát việc phân phối phức tạp các tài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sole executrices": những người phụ nữ người thi hành di chúc duy nhất.

    • As the sole executrices, they had full responsibility for settling the accounts. ( những người thi hành di chúc duy nhất, họ toàn quyền trách nhiệm giải quyết các tài khoản.)
  • "Co-executrices": những người phụ nữ cùng đồng thi hành di chúc.

    • The three sisters acted as co-executrices, making all decisions jointly. (Ba chị em gái đóng vai trò những người đồng thi hành di chúc, đưa ra mọi quyết định cùng nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Executrix (n, số ít): người phụ nữ thi hành di chúc.

    • She is the executrix named in her uncle's will. ( ấy người phụ nữ thi hành di chúc được nêu tên trong di chúc của chú ấy.)
  • Executor (n, số ít, nam): người đàn ông thi hành di chúc.

    • His son is the executor of the will. (Con trai ông ấy người thi hành di chúc.)
  • Executors (n, số nhiều, nam hoặc hỗn hợp): những người thi hành di chúc (nam hoặc nhóm cả nam nữ).

Từ đồng nghĩa
  • Administratrix (n, pháp ): nữ quản lý di sản (thường do tòa án bổ nhiệm khi không di chúc hoặc di chúc không chỉ định người thi hành).
  • Legal representative (n): người đại diện theo pháp luật (nghĩa rộng hơn, có thể trong các vấn đề pháp khác ngoài di chúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "executrices")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "executrices")

executrices

The executrices review the will together in the lawyer's office.

danh từ, số nhiều executrices
  1. (pháp ) người thi hành di chúc (nữ)