exhaussement

Học thuật
Thân thiện
exhaussement

L'ouvrier procède à l'exhaussement du mur avec des briques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nâng cao: Hành động hoặc quá trình làm cho một vật thể trở nên cao hơn so với vị trí ban đầu của , thường trong ngữ cảnh xây dựng hoặc kiến trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'exhaussement de ce bâtiment a pris plusieurs mois. (Việc nâng cao tòa nhà này đã mất vài tháng.)
    • L'exhaussement d'un mur peut être nécessaire pour des raisons de sécurité. (Việc nâng cao một bức tường có thể cần thiết lý do an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exhaussement du niveau de la route": sự nâng cao mặt đường.

    • L'exhaussement du niveau de la route a permis de réduire les risques d'inondation. (Việc nâng cao mặt đường đã giúp giảm nguy ngập lụt.)
  • "Exhaussement d'un terrain": sự nâng cao, đắp cao một khu đất.

    • Avant la construction, un exhaussement du terrain a été réalisé. (Trước khi xây dựng, một công việc đắp cao khu đất đã được thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhausser (động từ): nâng cao, đắp cao.

    • Il faut exhausser le sol de la cour. (Cần phải đắp cao nền sân.)
  • Sursol (danh từ giống đực): lớp đất đắp thêm, phần nền được nâng lên.

    • Le sursol est constitué de graviers. (Lớp đất đắp thêm được cấu tạo từ sỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Rehaussement (danh từ giống đực): sự nâng cao, sự tôn lên.
  • Élévation (danh từ giống cái): sự nâng lên, sự cao lên (có thể dùng theo nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Abaissement (danh từ giống đực): sự hạ thấp xuống.
  • Affaissement (danh từ giống đực): sự lún xuống, sự sụt xuống.
exhaussement

L'ouvrier procède à l'exhaussement du mur avec des briques.

danh từ giống đực
  1. sự nâng cao
    • Exhaussement d'un mur
      sự nâng cao bức tường

Từ gần giống