exhilarative

/ig'zilərənt/
Học thuật
Thân thiện
exhilarative

The roller coaster ride was an exhilarative experience for the whole family.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm vui vẻ, làm hồ hởi, làm phấn chấn: Mô tả thứ đó tác động tạo ra cảm giác vui sướng, phấn khích tràn đầy năng lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The view from the mountaintop was truly exhilarative. (Cảnh tượng từ đỉnh núi thực sự làm tinh thần phấn chấn.)
    • She found the fast-paced music to be exhilarative. ( ấy thấy âm nhạc tiết tấu nhanh thật làm hồ hởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: Từ này thường được dùng trong văn viết hoặc mô tả trang trọng để nhấn mạnh tác động mạnh mẽ, tích cực lên tinh thần.
    • The novel provides an exhilarative journey through the protagonist's adventures. (Cuốn tiểu thuyết mang đến một hành trình làm phấn chấn qua những cuộc phiêu lưu của nhân vật chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhilarating (adj): Đây dạng tính từ phổ biến hơn, có nghĩa tương tự "exhilarative" (làm vui vẻ, làm phấn khích).

    • An exhilarating roller coaster ride. (Một chuyến tàu lượn siêu tốc đầy phấn khích.)
  • Exhilaration (n): Cảm giác vui sướng, phấn khích tột độ.

    • He felt a sense of exhilaration after winning. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác hồ hởi sau khi chiến thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrilling: ly kỳ, hồi hộp, gây phấn khích.
  • Invigorating: làm sảng khoái, làm khoẻ khoắn (thường về thể chất hoặc tinh thần).
  • Stimulating: kích thích, làm hưng phấn.
Lưu ý
  • "Exhilarative" một từ tương đối hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Dạng tính từ "exhilarating" được sử dụng phổ biến hơn rất nhiều với ý nghĩa tương tự.
exhilarative

The roller coaster ride was an exhilarative experience for the whole family.

tính từ+ Cách viết khác : (exhilarating)
  1. làm vui vẻ, làm hồ hởi
danh từ
  1. điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi