exinscrit

Học thuật
Thân thiện
exinscrit

Un cercle exinscrit touche un côté d'un triangle et les prolongements des deux autres côtés.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học):
    • Bàng tiếp: Dùng để mô tả một đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác phần kéo dài của hai cạnh còn lại. Mỗi tam giác ba đường tròn bàng tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cercle exinscrit à un triangle est tangent à un côté et aux prolongements des deux autres. (Đường tròn bàng tiếp của một tam giác tiếp xúc với một cạnh phần kéo dài của hai cạnh kia.)
    • On appelle centre exinscrit le point de concours des bissectrices extérieures. (Người ta gọi tâm bàng tiếpgiao điểm của các đường phân giác ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh hình học, đặc biệthình học phẳng liên quan đến tính chất của tam giác. thường đi kèm với các danh từ như "cercle" (đường tròn) hoặc "centre" (tâm).
Biến thể từ gần giống
  • Exinscription (danh từ giống cái): Sự bàng tiếp.
  • Inscrit (tính từ): Nội tiếp. (Ví dụ: - đường tròn nội tiếp).
  • Circonscrit (tính từ): Ngoại tiếp. (Ví dụ: - đường tròn ngoại tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đâymột thuật ngữ chuyên môn chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
exinscrit

Un cercle exinscrit touche un côté d'un triangle et les prolongements des deux autres côtés.

tính từ
  1. (toán học) bàng tiếp
    • Cercle exinscrit
      đường tròn bàng tiếp

Từ có nhắc đến "exinscrit"