exophtalmique

Học thuật
Thân thiện
exophtalmique

Un patient exophtalmique regarde calmement le médecin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chứng lồi mắt: "exophtalmique" là tính từ mô tả tình trạng, đặc điểm hoặc nguyên nhân liên quan đến chứng lồi mắt (exophtalmie), tức là tình trạng nhãn cầu bị đẩy ra phía trước một cách bất thường.
    • đặc điểm lồi mắt: Dùng để mô tả một người hoặc một biểu hiện nào đó dấu hiệu của chứng lồi mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient présente un symptôme exophtalmique. (Bệnh nhân có một triệu chứng thuộc về chứng lồi mắt.)
    • Une apparence exophtalmique peut être le signe d'un problème thyroïdien. (Vẻ ngoài đặc điểm lồi mắt có thểdấu hiệu của một vấn đề về tuyến giáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goitre exophtalmique": bướu cổ kèm theo chứng lồi mắt, thường liên quan đến bệnh Basedow (cường giáp).
    • La maladie de Basedow se manifeste souvent par un goitre exophtalmique. (Bệnh Basedow thường biểu hiện bằng bướu cổ kèm chứng lồi mắt.)
Biến thể từ liên quan
  • Exophtalmie (danh từ giống cái): chứng lồi mắt.
    • L'exophtalmie est un signe clinique important. (Chứng lồi mắtmột dấu hiệu lâm sàng quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Proptotique (tính từ, ít phổ biến hơn): cũng có nghĩathuộc về chứng lồi mắt.
exophtalmique

Un patient exophtalmique regarde calmement le médecin.

tính từ
  1. xem exophtalmie