expansibility

/iks,pænsə'biliti/
danh từ
  1. tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra
  2. (vật ) tính giãn được; độ giãn
expansibility
The balloon demonstrates expansibility as it inflates.