expansionnisme

Học thuật
Thân thiện
expansionnisme

L'expansionnisme est une politique qui vise à étendre le territoire d'un pays.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Chính trị) Chủ nghĩa bành trướng: Một học thuyết, chính sách hoặc xu hướng nhằm mở rộng lãnh thổ, quyền lực hoặc ảnh hưởng của một quốc gia, thường bằng vũ lực hoặc các biện pháp cưỡng ép.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'expansionnisme de cet empire a provoqué de nombreuses guerres. (Chủ nghĩa bành trướng của đế chế này đã gây ra nhiều cuộc chiến tranh.)
    • Les historiens analysent les causes économiques de l'expansionnisme colonial. (Các nhà sử học phân tích những nguyên nhân kinh tế của chủ nghĩa bành trướng thực dân.)
    • Critiquer l'expansionnisme n'est pas un acte anti-patriotique. (Chỉ trích chủ nghĩa bành trướng không phảimột hành động phản bội tổ quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "expansionnisme économique": chủ nghĩa bành trướng kinh tế.

    • Certaines multinationales sont accusées d'expansionnisme économique. (Một số tập đoàn đa quốc gia bị cáo buộc theo chủ nghĩa bành trướng kinh tế.)
  • "expansionnisme culturel": chủ nghĩa bành trướng văn hóa.

    • La diffusion mondiale de cette culture est parfois perçue comme un expansionnisme culturel. (Sự phổ biến toàn cầu của nền văn hóa này đôi khi bị coi là chủ nghĩa bành trướng văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Expansionniste (tính từ): (thuộc về) chủ nghĩa bành trướng.

    • Une politique expansionniste. (Một chính sách bành trướng.)
  • Expansion (danh từ giống cái): sự bành trướng, sự mở rộng (nghĩa rộng, có thể không mang tính chính trị tiêu cực).

    • L'expansion d'une entreprise. (Sự mở rộng của một doanh nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Impérialisme: chủ nghĩa đế quốc (thường bao hàm ý bành trướng).
  • Hégémonisme: chủ nghĩa bá quyền.
Từ trái nghĩa
  • Isolationnisme: chủ nghĩa biệt lập.
  • Pacifisme: chủ nghĩa hòa bình.
expansionnisme

L'expansionnisme est une politique qui vise à étendre le territoire d'un pays.

danh từ giống đực
  1. (chính trị) chủ nghĩa bành trướng

Từ có nhắc đến "expansionnisme"