expectancy

/iks'pektəns/ Cách viết khác : (expectancy) /iks'pektənsi/
danh từ
  1. tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
  2. triển vọng (có thể cái ...)
  3. tuổi thọ dự tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expectancy"

expectancy
Life expectancy is often higher in countries with good healthcare.