expectation

/,ekspek'teiʃn/
danh từ
  1. sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
  2. sự tính trước, sự dự tính
    • beyond expectation
      quá sự dự tính
    • contrary to expectation
      ngược lại với sự dự tính
  3. lý do trông mong, điều mong đợi
  4. (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
  5. khả năng (có thể xảy ra một việc )

Idioms

  • expectation of life
    thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "expectation"

expectation
A student has high expectations for her upcoming exam results.