prospect

/prospect/
danh từ
  1. cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh
  2. viễn tượng
    • this openef a new prospect to his mind
      cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí
  3. hy vọngtương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ
    • to offer no prospect of success
      không triển vọng thành công
    • a man of no prospects
      người không tiền đồ
    • to have something in prospect
      đang hy vọng cái , đang trông mong cái
  4. khách hàng tương lai
  5. (ngành mỏ) nơi hy vọng quặng
  6. (ngành mỏ) mẫu quặng chưa giá trị
động từ
  1. điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ)
    • to prospect for gold
      thăm dò tìm vàng
    • to prospect a region
      thăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
  2. (nghĩa bóng) (+ for) tìm kiếm
  3. hứa hẹn (mỏ)
    • to prospect well
      hứa hẹn nhiều quặng (mỏ)
    • to prospect ill
      hứa hẹn ít quặng (mỏ)
    • to prospect a fine yield
      hứa hẹn sản lượng cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prospect"

Từ có nhắc đến "prospect"

prospect
The prospect of finding gold drew many hopeful miners to the region.