experimentalist

/eks,peri'mentəlist/
Học thuật
Thân thiện
experimentalist

An experimentalist carefully adjusts the apparatus in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thực nghiệm, người làm thực nghiệm: Người tiến hành các thí nghiệm khoa học, đặc biệt trong lĩnh vực khoa học tự nhiên như vật , hóa học, sinh học.
    • Người theo chủ nghĩa thực nghiệm: Người ủng hộ hoặc làm việc dựa trên phương pháp thực nghiệm, tức là dựa vào quan sát thí nghiệm thay vì chỉ lý thuyết suông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a talented experimentalist who designed a groundbreaking physics experiment. ( ấy một nhà thực nghiệm tài năng, người đã thiết kế một thí nghiệm vật đột phá.)
    • As an experimentalist, he always trusts data from his lab work more than abstract theories. ( một người theo chủ nghĩa thực nghiệm, anh ấy luôn tin tưởng vào dữ liệu từ công việc trong phòng thí nghiệm hơn các lý thuyết trừu tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học/khoa học xã hội: Chỉ người nhấn mạnh vào kinh nghiệm thực tế nguồn gốc của tri thức.
    • The philosopher was an experimentalist who believed all ideas must be tested against reality. (Triết gia đó một người theo chủ nghĩa thực nghiệm, người tin rằng mọi ý tưởng phải được kiểm chứng với thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Experimental (adj): (thuộc về) thực nghiệm, thí nghiệm.
    • They used an experimental method to test the hypothesis. (Họ đã sử dụng một phương pháp thực nghiệm để kiểm tra giả thuyết.)
  • Experiment (n/v): thí nghiệm; làm thí nghiệm.
  • Empiricist (n): nhà kinh nghiệm luận (từ gần nghĩa, thường dùng trong triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Experimenter: người làm thí nghiệm.
  • Researcher: nhà nghiên cứu (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả nghiên cứu lý thuyết).
Từ trái nghĩa
  • Theoretician: nhà lý thuyết.
  • Theorist: người theo thuyết, nhà lý luận.
experimentalist

An experimentalist carefully adjusts the apparatus in the laboratory.

danh từ
  1. nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm