exploitation

/iks'plɔitidʤ/ Cách viết khác : (exploitation) /,eksplɔi'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự khai thác, sự khai khẩn; cơ sở khai thác, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp
    • Exploitation d'Etat
      doanh nghiệp Nhà nước
  2. sự lợi dụng; sự bóc lột
    • L'exploitation des naïfs
      sự lợi dụng những người khờ khạo
    • Exploitation de l'homme par l'homme
      việc người bóc lột người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "exploitation"

exploitation
Une exploitation agricole cultive des champs de blé.