expéditif

tính từ
  1. nhanh lẹ, giải quyết nhanh
    • Homme expéditif en affaires
      người nhanh lẹ trong công việc
  2. chóng vánh
    • Procédés expéditifs
      biện pháp chóng vánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

expéditif
Le juge expéditif rend sa décision rapidement.