indécis

Học thuật
Thân thiện
indécis

Un homme indécis regarde le menu au restaurant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không quyết đoán, do dự: Dùng để miêu tả một người khó đưa ra quyết định hoặc thường xuyên thay đổi ý kiến.
    • Không định , không dứt khoát, lờ mờ: Dùng để miêu tả một tình huống, kết quả hoặc hình ảnh chưa được xác định rõ ràng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người do dự: Chỉ một người tính cách hay do dự, không quyết đoán.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très indécis, il a mis une heure à choisir un restaurant. (Anh ấy rất do dự, anh ấy đã mất một tiếng để chọn nhà hàng.)
    • Le résultat de l'élection est encore indécis. (Kết quả bầu cử vẫn chưa dứt khoát.)
    • On distingue des formes indécises dans le brouillard. (Người ta phân biệt được những hình dáng lờ mờ trong sương mù.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un indécis chronique, ne lui demande pas de prendre une décision rapide. (Hắnmột kẻ do dự kinh niên, đừng bảo hắn đưa ra quyết định nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être indécis entre... et...: Do dự giữa... ...

    • Je suis indécis entre le rouge et le bleu. (Tôi do dự giữa màu đỏ màu xanh.)
  • Un air indécis: Vẻ mặt do dự, không quyết tâm.

    • Il a un air indécis qui ne nous rassure pas. (Anh tavẻ mặt do dự khiến chúng tôi không yên tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Indécision (danh từ giống cái): Sự do dự, sự thiếu quyết đoán.

    • Son indécision est agaçante. (Sự do dự của ấy thật khó chịu.)
  • Indécisément (trạng từ): Một cách do dự, không dứt khoát.

    • Il a répondu indécisément. (Anh ấy đã trả lời một cách do dự.)
Từ đồng nghĩa
  • Hésitant: Do dự, ngập ngừng.
  • Incertain: Không chắc chắn.
  • Irrésolu: Không kiên quyết, không dứt khoát (dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Décidé: Đã quyết định, dứt khoát.
  • Résolu: Kiên quyết, quả quyết.
  • Catégorique: Dứt khoát, rõ ràng.
indécis

Un homme indécis regarde le menu au restaurant.

tính từ
  1. không quyết đoán, do dự
    • Homme indécis
      người do dự
  2. không định , không dứt khoát, rõ ràng, không , lờ mờ
    • La question reste indécise
      vấn đề hãy còn chưa dứt khóat
    • Formes indécises
      những hình nét lờ mờ
danh từ giống đực
  1. người do dự

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indécis"