indécis

tính từ
  1. không quyết đoán, do dự
    • Homme indécis
      người do dự
  2. không định , không dứt khoát, rõ ràng, không , lờ mờ
    • La question reste indécise
      vấn đề hãy còn chưa dứt khóat
    • Formes indécises
      những hình nét lờ mờ
danh từ giống đực
  1. người do dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indécis"

indécis
Un homme indécis regarde le menu au restaurant.