extatique

tính từ
  1. xuất thần, nhập định
  2. mê li, mê hồn
    • Joie extatique
      cái vui mê hồn
danh từ
  1. người xuất thần, người nhập định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "extatique"

extatique
Une femme écoute de la musique avec une expression extatique.