extendibility

/iks,tensə'biliti/
tính từ
  1. tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
  2. tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng
  3. (pháp ) tính có thể bị tịch thu
extendibility
A software engineer explains the extendibility of the new application framework.