exterminative

/eks'tə:minətəri/ Cách viết khác : (exterminative) /eks'tə:minətiv/
Học thuật
Thân thiện
exterminative

An exterminative chemical is used to eliminate pests in the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt: Mô tả tính chất của một thứ đó mục đích hoặc khả năng tiêu diệt hoàn toàn, xóa sổ một nhóm, loài hoặc thứ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The general ordered an exterminative campaign against the enemy forces. (Vị tướng đã ra lệnh một chiến dịch mang tính tiêu diệt nhằm vào lực lượng địch.)
    • Some chemicals have an exterminative effect on certain insect populations. (Một số hóa chất tác dụng hủy diệt đối với quần thể côn trùng nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exterminative measures": các biện pháp tiêu diệt.

    • The government considered exterminative measures to control the invasive species. (Chính phủ đã xem xét các biện pháp tiêu diệt để kiểm soát loài xâm lấn.)
  • "exterminative in nature": mang bản chất hủy diệt.

    • The policy was criticized for being exterminative in nature. (Chính sách đã bị chỉ trích mang bản chất hủy diệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Exterminate (động từ): tiêu diệt, triệt hạ.

    • They tried to exterminate the rats in the basement. (Họ đã cố gắng tiêu diệt chuột trong tầng hầm.)
  • Extermination (danh từ): sự tiêu diệt, sự hủy diệt.

    • The extermination of the pests was successful. (Việc tiêu diệt sâu bọ đã thành công.)
  • Exterminator (danh từ): người/kẻ tiêu diệt; (thông tục) dịch vụ diệt côn trùng, chuột.

    • We had to call an exterminator for the cockroach problem. (Chúng tôi phải gọi dịch vụ diệt côn trùng cho vấn đề gián.)
Từ đồng nghĩa
  • Annihilative: tính hủy diệt hoàn toàn.
  • Destructive: tính phá hủy.
  • Eradicative: tính trừ tiệt, nhổ tận gốc.
Từ trái nghĩa
  • Constructive: mang tính xây dựng.
  • Protective: tính bảo vệ.
  • Preservative: tính bảo tồn.
exterminative

An exterminative chemical is used to eliminate pests in the garden.

tính từ
  1. để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt