exteroceptive

Học thuật
Thân thiện
exteroceptive

Exteroceptive senses like vision and hearing help us perceive the external world.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến sự nhạy cảm với các kích thích phát sinh từ bên ngoài cơ thể: Mô tả các giác quan hoặc quá trình thần kinh tiếp nhận thông tin từ môi trường bên ngoài.
    • Liên quan đến sự nhận cảm ngoài, ngoại cảm: Chỉ khả năng cảm nhận các yếu tố bên ngoài cơ thể, như ánh sáng, âm thanh, nhiệt độ, mùi vị xúc giác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vision, hearing, and smell are all exteroceptive senses. (Thị giác, thính giác khứu giác đều các giác quan ngoại cảm.)
    • The skin provides exteroceptive information about temperature and touch. (Da cung cấp thông tin ngoại cảm về nhiệt độ xúc giác.)
    • Studying exteroceptive systems helps us understand how we interact with the world. (Nghiên cứu các hệ thống ngoại cảm giúp chúng ta hiểu cách chúng ta tương tác với thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học sinh lý học thần kinh: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt với "interoceptive" (nội cảm - cảm nhận từ bên trong cơ thể) "proprioceptive" (bản thể cảm - cảm nhận vị trí cơ thể).
    • Exteroceptive feedback is crucial for navigating through a physical space. (Phản hồi ngoại cảm rất quan trọng để định hướng trong một không gian vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Exteroception (danh từ): Sự nhận cảm ngoài, khả năng cảm nhận các kích thích từ bên ngoài.
    • Exteroception allows an organism to perceive its external environment. (Sự nhận cảm ngoài cho phép một sinh vật cảm nhận môi trường bên ngoài của .)
Từ đồng nghĩa
  • Externally perceptive: khả năng cảm nhận từ bên ngoài.
  • External sensory: Thuộc về giác quan bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Interoceptive: (thuộc về) nội cảm, liên quan đến cảm nhận các kích thích từ bên trong cơ thể ( dụ: đói, khát, nhịp tim).
  • Proprioceptive: (thuộc về) bản thể cảm, liên quan đến cảm nhận vị trí chuyển động của cơ thể.
exteroceptive

Exteroceptive senses like vision and hearing help us perceive the external world.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới sự nhạy cảm với các kích thích phát sinh từ bên ngoài cơ thể; liên quan tới sự nhận cảm ngoài, ngoại cảm